彼は容疑者を24時間拘束した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy giam nghi phạm 24 giờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
容
you / i.reru
chứa đựng, hình thành, có vẻ ngoài
N3
疑
gi / utaga.u
nghi ngờ, thiếu tin tưởng, đa nghi
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N1
拘
kou / kaka.waru
bắt giữ, tịch thu, quan tâm
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính