Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女はクリスマスツリーに飾りを付けた
Kanojo wa kurisumasutsurii ni kazari o tsuketa
Cô ấy trang trí cây thông Noel
N5
彼女は何しろ時間がないからって諦めかけてた
Kanojo wa nani shiro jikan ga nai kara tte akiramekakete ta
Dù sao cô ấy cũng đang định bỏ cuộc vì không có thời gian
N5
彼女は彼にたびたび会う
Kanojo wa kare ni tabitabi au
Cô ấy thường gặp anh ấy
N5
彼女は悲しみを誰にも隠していた
Kanojo wa kanashimi o dare ni mo kakushite ita
Cô ấy giấu nỗi buồn với mọi người
N5
彼女は窓からの明かりで目を覚ました
Kanojo wa mado kara no akari de me o samashita
Anh ấy tỉnh dậy vì ánh sáng cửa sổ
N5
彼女は美しい包みでプレゼントを包んでくれた
Kanojo wa utsukushii tsutsumi de purezento o tsutsunde kureta
Cô ấy bọc quà bằng gói đẹp
N5
彼女を愛している
Kanojo o ai shite iru
Tôi yêu cô ấy
N5
彼女女の話は実に基づいている
Kanojo kanojo no hanashi wa mi ni motozuite iru
Câu chuyện cô ấy dựa trên thực tế
N5
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N5
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
N5
恥ずかしさで頬が熱くなった
Hazukashisa de hoho ga atsuku natta
Má tôi nóng lên vì xấu hổ
N5
意識がなかった
Ishiki ga nakatta
Anh ấy bất tỉnh
N5
手を離さないで
Te o hanasanaide
Đừng buông tay tôi
N5
承知しました
Shouchi shimashta
Tôi hiểu rồi
N5
指が切れちゃった
Yubi ga kirechattá
Tôi bị đứt tay
N5
既に始まってる
Sudeni hajimatteru
Đã bắt đầu rồi
N5
日が暮れてきた
Hi ga kurete kita
Trời bắt đầu tối
N5
日本へ行きたいです
Nihon e ikitai desu
Tôi muốn đi Nhật Bản
N5
日本語がだんだん分かってきました。
Nihongo ga dandan wakatte kimashita.
Tôi dần hiểu tiếng Nhật hơn.
N5
明日までにレポート出さなきゃ
Ashita made ni repooto dasanakya
Phải nộp báo cáo vào ngày mai
N5
昔ここで遊んだ
Mukashi koko de asonda
Ngày xưa hay chơi ở đây
N5
昨日はけがした
Kinou wa kega shita
Hôm qua tôi bị thương
N5
昨日は忙しかったです。
Kinou wa isogashikatta desu.
Hôm qua tôi bận.
N5
時々は甘いもの食べたいよね
Tokidoki wa amai mono tabetai yo ne
Thỉnh thoảng muốn ăn đồ ngọt nhỉ