Câu
Cấp độ: N5

からのを覚ました

Kana: かのじょは まどからの あかりで めを さました Romaji: Kanojo wa mado kara no akari de me o samashita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy tỉnh dậy vì ánh sáng cửa sổ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は窓からの明かりで目を覚ました - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan