Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
舟で川を渡った
Fune de kawa o wattata
Tôi qua sông bằng thuyền
N5
誕生日に何が欲しいか聞かれた
Tanjoubi ni nani ga hoshii ka kikareta
Được hỏi muốn gì cho sinh nhật
N5
説明を聞きながら大切なポイントだけメモしておいた
Setsumei o kikinagara taisetsu na pointo dake memo shite oita
Trong khi nghe giải thích tôi chỉ ghi lại điểm quan trọng
N5
身体を鍛えてる
Shintai o kitaeteru
Tôi đang rèn luyện cơ thể
N5
遂に夢が叶った
Tsuini yume ga kanatta
Cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực
N5
道路が混んでる
Douuro ga konderu
Đường đang tắc
N5
酔っ払って記憶をなくした
Yopparatte kioku o nakushita
Say rượu, mất trí nhớ
N5
金属の音がした
Kinzoku no oto ga shita
Có tiếng kim loại
N5
銃から弾が飛び出してきた
Juи kara tama ga tobidashite kita
Đạn bay ra khỏi súng
N5
鍋料理って冬に食べたくなるよね
Nabe ryouri tte fuyu ni tabetaku naru yo ne
Lẩu khiến mình muốn ăn vào mùa đông
N5
陰で努力してる
Kage de doryoku shiteru
Đang nỗ lực hậu trường
N5
隣の部屋からすごい騒ぎが聞こえてきた
Tonari no heya kara sugoi sawagi ga kikoete kita
Có tiếng ồn lớn vọng từ phòng bên cạnh
N5
雨が降り出した
Ame ga furidashita
Trời bắt đầu mưa
N5
雨が降り始めた
Ame ga furi hajimeta
Bắt đầu mưa rồi
N5
雨が降り始めたから急ごう
Ame ga furi hajimeta kara isogou
Trời bắt đầu mưa nên nhanh lên
N5
雨で靴が濡れた
Ame de kutsu ga nureta
Mưa làm ướt giày của tôi
N5
雨上がりに、虹が架かった
Ameagari ni niji ga kakatta
Cầu vồng xuất hiện sau mưa
N5
雪が山を覆った
Yuki ga yama o ootta
Tuyết phủ kín núi
N5
雷が鳴り出した
Kaminari ga naridashita
Bắt đầu có sấm sét
N5
電気が点かない
Denki ga tsukanai
Đèn không sáng
N5
電車が込んでる
Densha ga konderu
Tàu đông
N5
革の財布がいい
Kawa no saifu ga ii
Ví da thì tốt
N5
駅までの行き方
Eki made no ikikata
Cách đi đến nhà ga
N5
鳥が飛び立った
Tori ga tobitatta
Con chim bay đi