Từ
Kana: だけ Romaji: dake Cấp độ: N5

だけ

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

chỉ

Câu

Câu liên quan

N3 彼は日本語だけでなく英語も話します Kare wa nihongo dake de naku eigo mo hanashimasu Anh ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn tiếng Anh N3 週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định N3 さすが経験が長いだけあって判断が早い Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh N3 急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không N4 今から出るところだけど大丈夫? Ima kara deru tokoro da kedo daijoubu Tôi sắp ra ngoài bây giờ ổn không N4 彼も来るはずだけどまだ見てない Kare mo kuru hazu da kedo mada mitena i Anh ấy chắc sẽ đến nhưng tôi chưa thấy N4 説明を聞きながら大切なポイントだけメモしておいた Setsumei o kikinagara taisetsu na pointo dake memo shite oita Trong khi nghe giải thích tôi chỉ ghi lại điểm quan trọng N4 この説明だけでは分かりにくいから、例を出してもらえますか Kono setsumei dake de wa wakarinikui kara, rei o dashite moraemasu ka Chỉ với lời giải thích này thì khó hiểu, bạn có thể đưa ví dụ không N4 できるだけ自然な日本語で話すようにしているんだ Dekiru dake shizen na nihongo de hanasu you ni shite iru nda Tôi cố nói tiếng Nhật tự nhiên nhất có thể
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan