Từ
仕事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông việc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N2
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N4
新しい仕事を始めるにあたって準備が必要だ
Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte junbi ga hitsuyou da
Cần chuẩn bị khi bắt đầu việc
N5
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.
N5
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N5
新しい仕事が決まりました。
Atarashii shigoto ga kimarimashita.
Công việc mới đã được quyết định.
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
N5
仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね
Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne
Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
従事
juuji
hấp dẫn, theo đuổi
N1
奉仕
houshi
tham dự, phục vụ
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
N2
行事
gyouji
sự kiện, chức năng
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
仕上がる
shiagaru
sắp hoàn thành
N2
仕方がない
shikataganai
không thể tránh được, điều đó là không thể tránh khỏi
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
炊事
suiji
nấu ăn
Kanji