Từ
早く
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsớm / nhanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
早く起きるのが苦手です。
Hayaku okiru no ga nigate desu.
Tôi không giỏi dậy sớm.
N4
早く起きるようになりました。
Hayaku okiru you ni narimashita.
Tôi bắt đầu dậy sớm.
N4
今日は早く帰ろうと思います。
Kyou wa hayaku kaerou to omoimasu.
Tôi nghĩ hôm nay sẽ về sớm.
N4
予定より早く終わりました。
Yotei yori hayaku owarimashita.
Kết thúc sớm hơn dự định.
N4
早く起きるようにしています。
Hayaku okiru you ni shiteimasu.
Tôi cố gắng dậy sớm.
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N4
もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに
Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni
Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe
N4
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji