Từ
昼
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbuổi trưa, ban ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
N5
私は昼ご飯を食べます。
Watashi wa hirugohan o tabemasu.
Tôi ăn trưa.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji