Kanji
先
Nghia trong Tiếng Việttrước, phía trước, trước đó
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
antes, adiante, anterior
Tiếng Anh
before, ahead, previous
Tiếng Tây Ban Nha
antes, adelante, anterior
Tiếng Hàn
이전, 앞, 이전의
Tiếng Pháp
avant, en avant, précédent
Tiếng Ý
prima, avanti, precedente
Tiếng Đức
vorher, voraus, zuvor
Tiếng Indonesia
sebelumnya, di depan, masa lalu
Tiếng Thái
ก่อนหน้า, ข้างหน้า, ก่อนหน้า
Kanji
Kanji liên quan
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N2
兆
chou / kiza.su, kiza.shi
điềm báo, 10**12, nghìn tỷ
N1
充
juu / a.teru, mi.tasu
phân bổ, điền đầy, gán
N2
児
ji, ni, gei / ko, -ko, -kko
trẻ sơ sinh, trẻ em, con non của động vật
N4
兄
kei, kyou / ani
anh trai, anh lớn, frère aîné
N1
克
koku / ka.tsu
vượt qua, một cách tử tế, một cách khéo léo
N4
元
gen, gan / moto
sự khởi đầu, thời gian trước đây, nguồn gốc
N1
免
men / manuka.reru, manuga.reru
lý do, sự sa thải, người xin lỗi
N1
允
in / jou, makoto.ni, yurusu
giấy phép, sự chân thành, sự cho phép
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N4
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
N4
先生に質問してみました。
Sensei ni shitsumon shite mimashita.
Tôi đã thử hỏi giáo viên.
N4
先生に質問してみました。
Sensei ni shitsumon shite mimashita.
Tôi đã thử hỏi giáo viên.
N4
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa
N4
先生に分からないところは何度でも聞いていいと言われた
Sensei ni wakaranai tokoro wa nando demo kiite ii to iwareta
Giáo viên nói tôi có thể hỏi bao nhiêu lần cũng được nếu chưa hiểu
N4
先生の説明によるとこの問題はそれほど難しくないらしい
Sensei no setsumei ni yoru to kono mondai wa sore hodo muzukashikunai rashii
Theo giáo viên vấn đề này không quá khó
N5
彼女は先生です。
Kanojo wa sensei desu.
Cô ấy là giáo viên.
N5
先生は教室の中にいます。
Sensei wa kyoushitsu no naka ni imasu.
Giáo viên ở trong lớp.