Kanji
分
Nghia trong Tiếng Việtphần, phút thời gian, đoạn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
parte, minuto de tempo, segmento
Tiếng Anh
part, minute of time, segment
Tiếng Tây Ban Nha
parte, minuto de tiempo, segmento
Tiếng Hàn
부분, 분, 구간
Tiếng Pháp
partie, minute de temps, segment
Tiếng Ý
parte, minuto di tempo, segmento
Tiếng Đức
Teil, Minute, Segment
Tiếng Indonesia
bagian, menit waktu, segmen
Tiếng Thái
ส่วน, นาที, เซกเมนต์
Kanji
Kanji liên quan
N4
切
setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re
cắt, cắt bỏ, sắc bén
N1
刈
gai, kai / ka.ru
gặt, cắt, tỉa
N2
刊
kan
xuất bản, khắc, chạm khắc
N1
刃
jin, nin / ha, yaiba, ki.ru
lưỡi dao, thanh kiếm, cạnh
N3
列
retsu, re
tệp, hàng, thứ hạng
N1
刑
kei
trừng phạt, hình phạt, bản án
N1
刀
tou / katana, sori
kiếm, gươm, dao
N3
初
sho / haji.me, haji.mete, hatsu, hatsu-, ui-, -so.meru, -zo.me
lần đầu tiên, bắt đầu, buổi ra mắt fois
N3
判
han, ban / waka.ru
phán quyết, chữ ký, con dấu
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
説明を聞いているうちに、だんだん分かってきた
Setsumei o kiite iru uchi ni, dandan wakatte kita
Trong khi nghe giải thích, tôi dần hiểu ra
N4
分からない単語があったらすぐ辞書で調べるようにしている
Wakaranai tango ga attara sugu jisho de shiraberu you ni shite iru
Khi gặp từ chưa biết tôi tra từ điển ngay
N4
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
N4
途中で分からなくなった場合は遠慮せず質問してください
Tochuu de wakaranaku natta baai wa enryo sezu shitsumon shite kudasai
Nếu không hiểu giữa chừng hãy hỏi ngay
N4
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
N4
先生に分からないところは何度でも聞いていいと言われた
Sensei ni wakaranai tokoro wa nando demo kiite ii to iwareta
Giáo viên nói tôi có thể hỏi bao nhiêu lần cũng được nếu chưa hiểu
N5
私は三十分ぐらい勉強しました。
Watashi wa sanjuppun gurai benkyou shimashita.
Tôi học khoảng 30 phút.