Kanji
Cấp độ: N3 Nét: 4

Nghia trong Tiếng Việt

phần, phút thời gian, đoạn

Cách đọc
Onyomi: ブン, フン, ブ Kunyomi: わ.ける, わ.け, わ.かれる, わ.かる, わ.かつ Romaji: bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha parte, minuto de tempo, segmento
Tiếng Anh part, minute of time, segment
Tiếng Tây Ban Nha parte, minuto de tiempo, segmento
Tiếng Hàn 부분, 분, 구간
Tiếng Pháp partie, minute de temps, segment
Tiếng Ý parte, minuto di tempo, segmento
Tiếng Đức Teil, Minute, Segment
Tiếng Indonesia bagian, menit waktu, segmen
Tiếng Thái ส่วน, นาที, เซกเมนต์
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N4 この説明は分かりやすいです Kono setsumei wa wakariyasui desu Lời giải thích này dễ hiểu N4 自分の意見を伝えました。 Jibun no iken o tsutaemashita. Tôi đã truyền đạt ý kiến của mình. N4 彼は多分来ないと思います。 Kare wa tabun konai to omoimasu. Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến. N4 彼は多分来ないと思います。 Kare wa tabun konai to omoimasu. Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến. N4 彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé N4 分からないところがあったらあとで聞いてもいいですか Wakaranai tokoro ga attara ato de kiite mo ii desu ka Nếu có phần nào không hiểu tôi hỏi sau được không N4 この問題は一人で考えるより誰かと話したほうが分かりやすいよ Kono mondai wa hitori de kangaeru yori dareka to hanashita hou ga wakariyasui yo Vấn đề này dễ hiểu hơn nếu nói chuyện với ai đó N4 彼が何を言いたかったのかあとでやっと分かった Kare ga nani o iitakatta no ka ato de yatto wakatta Sau đó tôi mới hiểu anh ấy muốn nói gì N4 この説明だけでは分かりにくいから、例を出してもらえますか Kono setsumei dake de wa wakarinikui kara, rei o dashite moraemasu ka Chỉ với lời giải thích này thì khó hiểu, bạn có thể đưa ví dụ không