Kanji
努
Nghia trong Tiếng Việtlao động, siêng năng, hết sức có thể
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
trabalhar arduamente, com afinco, o máximo possível.
Tiếng Anh
toil, diligent, as much as possible
Tiếng Tây Ban Nha
trabajar, diligentemente, tanto como sea posible
Tiếng Hàn
노력하며, 부지런히, 가능한 한
Tiếng Pháp
travail, diligent, autant que possible
Tiếng Ý
faticare, diligentemente, per quanto possibile
Tiếng Đức
sich abmühen, fleißig sein, so viel wie möglich
Tiếng Indonesia
bekerja keras, tekun, sebisa mungkin
Tiếng Thái
ทำงานหนัก ขยันหมั่นเพียร ให้มากที่สุดเท่าที่จะเป็นไปได้
Kanji
Kanji liên quan
N2
募
bo / tsuno.ru
tuyển mộ, vận động tranh cử, quyên góp (đóng góp)
N3
勤
kin, gon / tsuto.meru, -zuto.me, tsuto.maru, iso.shimu
siêng năng, tìm được việc làm, phục vụ
N2
勢
sei, zei / ikio.i, hazumi
lực lượng, năng lượng, sức mạnh quân sự
N1
勧
kan, ken / susu.meru
thuyết phục, đề xuất, tư vấn
N1
勲
kun / isao
việc làm đáng khen, công đức, công trạng
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
もっと努力する必要があります。
Motto doryoku suru hitsuyou ga arimasu.
Tôi cần cố gắng hơn nữa.