Kanji
惇
Nghia trong Tiếng Việtchân thành, tốt bụng, chu đáo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sincero, gentil, atencioso
Tiếng Anh
sincere, kind, considerate
Tiếng Tây Ban Nha
sincero, amable, considerado
Tiếng Hàn
성실하고 친절하며 사려 깊은
Tiếng Pháp
sincère, gentil, attentionné
Tiếng Ý
sincero, gentile, premuroso
Tiếng Đức
aufrichtig, freundlich, rücksichtsvoll
Tiếng Indonesia
tulus, baik hati, penuh perhatian
Tiếng Thái
จริงใจ ใจดี เอาใจใส่
Kanji
Kanji liên quan
N1
愉
yu / tano.shii, tano.shimu
niềm vui, hạnh phúc, hân hoan
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N4
急
kyuu / iso.gu, iso.gi, se.ku
vội vàng, khẩn cấp, đột ngột
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N3
愛
ai / ito.shii, kana.shii, me.deru, o.shimu, mana
tình yêu, tình cảm, yêu thích
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N1
慎
shin / tsutsushi.mu, tsutsu.mashii, tsutsushi, tsutsushi.mi
khiêm nhường, cẩn thận, kín đáo
N1
恒
kou / tsune, tsuneni
sự kiên định, luôn luôn, constance