Kanji
飯
Nghia trong Tiếng Việtbữa ăn, cơm luộc, bữa ăn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
refeição, arroz cozido, repas
Tiếng Anh
meal, boiled rice, repas
Tiếng Tây Ban Nha
comida, arroz hervido, repas
Tiếng Hàn
식사, 밥, 레파스
Tiếng Pháp
repas, riz bouilli, repas
Tiếng Ý
pasto, riso bollito, pasti
Tiếng Đức
Mahlzeit, gekochter Reis, Repas
Tiếng Indonesia
makanan, nasi putih, repas
Tiếng Thái
อาหาร, ข้าวสวย, อาหารเย็น
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu
Tôi đi học sau khi ăn sáng
N4
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o mi nagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
もう朝ご飯を食べました
Mou asagohan o tabemashita
Tôi đã ăn sáng rồi
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
N5
テレビを見ながらご飯を食べます。
Terebi o minagara gohan o tabemasu.
Tôi ăn khi xem TV.