この小説は描写の能が高い
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuốn tiểu thuyết này có khả năng miêu tả cao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N3
説
setsu, zei / to.ku
ý kiến, lý thuyết, giải thích
N1
描
byou / ega.ku, ka.ku
phác thảo, sáng tác, viết
N4
写
sha, ja / utsu.su, utsu.ru, utsu-, utsu.shi
sao chép, chụp ảnh, mô tả
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính