一日でも早く平和が訪れてほしい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi hy vọng hòa bình đến càng sớm càng tốt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
早
sou, satsu / haya.i, haya, haya-, haya.maru, haya.meru, sa-
sớm, nhanh, ngắn
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N3
和
wa, o, ka / yawa.ragu, yawa.rageru, nago.mu, nago.yaka, a.eru
hài hòa, phong cách Nhật Bản, hòa bình
N3
訪
hou / otozu.reru, tazu.neru, to.u
gọi điện, đến thăm, tìm kiếm
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜でも
demo
Chỉ ví dụ tiêu biểu, gợi ý gần đúng, ngạc nhiên nhẹ hoặc nhượng bộ tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o