京都は海外からの観光客を温かく歓迎する
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKyoto chào đón du khách nước ngoài nồng nhiệt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
京
kyou, kei, kin / miyako
vốn, 10**16, vốn
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N4
海
kai / umi
biển, đại dương, biển
N5
外
gai, ge / soto, hoka, hazu.su, hazu.reru, to-
bên ngoài, extérieur, fuera
N3
観
kan / mi.ru, shime.su
quan điểm, vẻ ngoài, diện mạo
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
N1
歓
kan / yoroko.bu
niềm vui, sự hân hoan, niềm vui
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính