会社の志望動機はなんだったっけ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐộng cơ xin vào công ty là gì nhỉ?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N1
志
shi / shiringu, kokoroza.su, kokorozashi
ý định, kế hoạch, quyết tâm
N3
望
bou, mou / nozo.mu, mochi
tham vọng, trăng tròn, hy vọng
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
N3
機
ki / hata
khung dệt, cơ cấu, máy móc
Ngữ pháp