劇の稽古が毎日あって全然休めない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTập kịch mỗi ngày, không nghỉ được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
劇
geki
kịch, vở diễn, nhà hát
N1
稽
kei / kanga.eru, todo.meru
suy nghĩ, cân nhắc, pensamiento
N4
古
ko / furu.i, furu-, -furu.su
cũ, vieux, viejo
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N5
休
kyuu / yasu.mu, yasu.maru, yasu.meru
nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu
Ngữ pháp