台所で母が料理を作っています。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXin đừng bao giờ bỏ cuộc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
台
dai, tai / utena, ware, tsukasa
Bệ đỡ, giá đỡ, quầy cho máy móc và phương tiện.
N3
所
sho / tokoro, -tokoro, dokoro, toko
địa điểm, phạm vi, vị trí
N5
母
bo / haha, mo
mẹ, maman, mère
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh