夜明けの空が少しずつ明るくなってきて一日の始まりを感じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBầu trời bình minh dần sáng và tôi cảm nhận sự khởi đầu của ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N4
空
kuu / sora, a.ku, a.ki, a.keru, kara, su.ku, su.kasu, muna.shii
trống rỗng, bầu trời, khoảng không
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ