彼、たとえ失敗しても挑戦すると決めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy quyết thử thách dù có thất bại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N3
敗
hai / yabu.reru
thất bại, thua cuộc, đảo ngược
N1
挑
chou / ido.mu
thách thức, tranh giành, yêu đương
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
Ngữ pháp