彼、家を出た途端に忘れ物に気づいた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNgay khoảnh khắc anh ấy ra khỏi nhà nhận ra đã quên đồ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
N3
途
to / michi
tuyến đường, lối đi, con đường
N1
端
tan / hashi, ha, hata, -bata, hana
cạnh, gốc, cuối
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
Ngữ pháp