彼、最後のゴールを決めてチームを勝利に導いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy ghi bàn cuối dẫn đội đến thắng lợi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
N3
勝
shou / ka.tsu, -ga.chi, masa.ru, sugu.reru, katsu
chiến thắng, thắng lợi, chiếm ưu thế
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
N2
導
dou / michibi.ku
hướng dẫn, lãnh đạo, hành vi
Ngữ pháp