Câu
Cấp độ: N2

を使わと叱られたって

Kana: かれ めうえの ひとに けいごを つかわないと しかられたって Romaji: Kare meue no hito ni keigo o tsukawanai to shikarareta tte
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy bị mắng vì không dùng kính ngữ với người trên

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、目上の人に敬語を使わないと叱られたって - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan