彼、祖母の顔に年の相を感じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy cảm nhận dấu năm tháng trên mặt bà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
祖
so
tổ tiên, người tiên phong, người sáng lập
N5
母
bo / haha, mo
mẹ, maman, mère
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp