彼、金銭トラブルを避けるために弁護士に相談した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy hỏi luật sư để tránh rắc rối tiền bạc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N1
銭
sen, zen / zeni, suki
đồng xu, 0,01 yên, tiền
N1
避
hi / sa.keru, yo.keru
né tránh, tránh né, ngăn chặn
N1
弁
ben, hen / kanmuri, wakima.eru, wa.keru, hanabira, araso.u
van, cánh hoa, bím tóc
N1
護
go / mamo.ru
bảo vệ, che chở, sự bảo vệ
N1
士
shi / samurai
quý ông, học giả, samurai
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N3
談
dan
thảo luận, nói chuyện, bàn luận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động