彼は感情を押えて平静を装った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy kìm nén cảm xúc và giả vờ bình tĩnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N3
情
jou, sei / nasa.ke
cảm xúc, tình cảm, đam mê
N3
押
ou / o.su, o.shi-, o.tsu-, o.saeru, osa.eru
đẩy, dừng, kiểm tra
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N3
静
sei, jou / shizu-, shizu.ka, shizu.maru, shizu.meru
yên tĩnh, thanh bình, yên lặng
N2
装
sou, shou / yosoo.u, yosoo.i
trang phục, váy, giả vờ
Ngữ pháp