彼女、この難局を乗り切るために緻密な策を練った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy soạn kế hoạch tỉ mỉ để vượt qua khó khăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
難
nan / kata.i, -gata.i, muzuka.shii, muzuka.shii, mutsuka.shii, -niku.i
khó khăn, bất khả thi, rắc rối
N3
局
kyoku / tsubone
cục, hội đồng, văn phòng
N3
乗
jou, shou / no.ru, -no.ri, no.seru
cưỡi, sức mạnh, phép nhân
N4
切
setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re
cắt, cắt bỏ, sắc bén
N1
緻
chi / komaka.i
mịn (tức là không thô)
N1
密
mitsu / hiso.ka
bí mật, mật độ (dân số), tính nhỏ bé
N1
策
saku
kế hoạch, đề án, chính sách
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ