彼女、脇役だけど存在感がすごいって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy là vai phụ nhưng sự tồn tại rất mạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
脇
kyou / waki, wake
nách, theo cách khác, một nơi khác
N3
役
yaku, eki
nghĩa vụ, chiến tranh, chiến dịch
N3
存
son, zon / nagara.eru, a.ru, tamo.tsu, to.u
tồn tại, giả sử, nhận thức được
N3
在
zai / a.ru
tồn tại, vùng ngoại ô, khu vực ven đô
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp