Câu
Cấp độ: N3

を履いてるの見た

Kana: かのじょ たびを はいてるの はじめて みた Romaji: Kanojo tabi o haiteru no wa hajimete mita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Lần đầu thấy cô ấy mang tất tabi

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、足袋を履いてるの初めて見た - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan