彼女の最大の欠点は優柔不断だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nói khuyết điểm lớn nhất anh ấy là thiếu quyết đoán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
欠
ketsu, ken / ka.keru, ka.ku
thiếu, khoảng trống, thất bại
N3
点
ten / tsu.keru, tsu.ku, ta.teru, sa.su, tobo.su, tomo.su, bochi
điểm, chỉ, dấu
N3
優
yuu, u / yasa.shii, sugu.reru, masa.ru
dịu dàng, xuất sắc, vượt trội
N2
柔
juu, nyuu / yawa.raka, yawa.rakai, yawa, yawa.ra
dịu dàng, yếu đuối, mềm mại
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
Ngữ pháp