彼女の登場に会場は歓声に包まれた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtHội trường chìm trong tiếng hoan hô khi cô ấy xuất hiện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
登
tou, to, dou, shou, chou / nobo.ru, a.garu
leo lên, trèo lên, leo trèo
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N1
歓
kan / yoroko.bu
niềm vui, sự hân hoan, niềm vui
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
N2
包
hou / tsutsu.mu, kuru.mu
gói lại, đóng gói, che đậy
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính