Câu
Cấp độ: N3

ことを願ってついにした

Kana: かのじょは せかいじゅうを たびすることを ねがって ついに じつげんした Romaji: Kanojo wa sekaijuu o tabi suru koto o negatte tsui ni jitsugen shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy ước đi vòng quanh thế giới và cuối cùng thực hiện được

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は世界中を旅することを願ってついに実現した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan