彼女は事業の形態を変えて新たな挑戦を始めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thay đổi hình thức kinh doanh và bắt đầu thử thách mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N3
形
kei, gyou / kata, -gata, katachi, nari
hình dạng, hình thức, kiểu dáng
N1
態
tai / waza.to
thái độ, tình trạng, hình ảnh
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N1
挑
chou / ido.mu
thách thức, tranh giành, yêu đương
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính