彼女は先日の件について改めて謝罪したいって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy muốn xin lỗi lại về chuyện hôm trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
件
ken / kudan
vụ việc, vụ án, vấn đề
N2
改
kai / arata.meru, arata.maru
cải cách, thay đổi, sửa đổi
N1
謝
sha / ayama.ru
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
N3
罪
zai / tsumi
tội lỗi, tội ác
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜について
ni tsuite
Chỉ chủ đề hoặc vấn đề được nói đến, gắn với danh từ, nghĩa là về hoặc liên quan đến
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính