彼女は博物館で化石を見て感動した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cảm động khi thấy hóa thạch ở bảo tàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
博
haku, baku
Tiến sĩ, mệnh lệnh, kính trọng
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N4
館
kan / yakata, tate
tòa nhà, biệt thự, tòa nhà lớn
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N3
石
seki, shaku, koku / ishi
đá, pierre, piedra
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính