Câu
Cấp độ: N2

を取った

Kana: かのじょは すうがくの かもくで まんてんを とった Romaji: Kanojo wa suugaku no kamoku de manten o totta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy được điểm tối đa môn toán

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は数学の科目で満点を取った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan