彼女は蝶の標本を採集してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đang sưu tầm mẫu bướm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
蝶
chou
bướm, papillon, mariposa
N1
標
hyou / shirube, shirushi
biển báo, con dấu, dấu hiệu
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N2
採
sai / to.ru
chọn, lấy, mang về
N4
集
shuu / atsu.maru, atsu.meru, tsudo.u
tụ họp, gặp gỡ, tập hợp
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính