彼女は高い能力を活かして昇進した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thăng tiến nhờ tận dụng năng lực cao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N3
活
katsu / i.kiru, i.kasu, i.keru
sống động, hồi sức, được giúp đỡ
N2
昇
shou / nobo.ru
rise up, s'élever, elevar
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính