彼女への尊敬の念を抱いてる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy có lòng kính trọng cô ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
尊
son / tatto.i, touto.i, tatto.bu, touto.bu
được tôn kính, có giá trị, quý báu
N2
敬
kei, kyou / uyama.u
sự kính sợ, sự tôn trọng, sự vinh dự
N3
念
nen
mong muốn, cảm nhận, ý tưởng
N3
抱
hou / da.ku, ida.ku, kaka.eru
ôm, vỗ về, giữ chặt trong vòng tay
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ