彼女女の着物の袖に縫い止められた花嫁の印を見た
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thấy dấu hiệu cô dâu khâu trên tay áo kimono
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp