Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女、お洒落なカフェで友達とランチした
Kanojo oshare na kafe de tomodachi to ranchi shita
Cô ấy ăn trưa với bạn ở quán café sành điệu
N4
彼女、お茶の道具を優雅に具えてる
Kanojo ocha no dougu o yuuga ni sonaeteru
Cô ấy bày trà cụ thanh lịch
N4
彼女、わがまま言ってばかりで周りの人が離れていっちゃった
Kanojo wagamama iu bakari de mawari no hito ga hanarete icchatta
Cô ấy chỉ biết ích kỷ và mọi người xung quanh xa lánh
N4
彼女、何でも食べるから安心する
Kanojo nandemo taberu kara anshin suru
Cô ấy ăn gì cũng được, tôi yên tâm
N4
彼女、具体的な例を挙げて説明してほしい
Kanojo gutaiteki na rei o agete setsumei shite hoshii
Cô ấy muốn anh ấy giải thích bằng ví dụ cụ thể
N4
彼女に列に並ばせられた
Kanojo ni retsu ni narabaserareta
Cô ấy bắt anh ấy xếp hàng
N4
彼女の写真を飾った
Kanojo no shashin o kazatta
Tôi trưng bày ảnh cô ấy
N4
彼女の実家を訪ねた
Kanojo no jikka o tazuneta
Tôi đã đến thăm nhà cô ấy
N4
彼女の将来は明るい
Kanojo no shourai wa akarui
Tương lai của cô ấy tươi sáng
N4
彼女の心は波のように揺れていた
Kanojo no kokoro wa nami no you ni yurete ita
Trái tim cô ấy lay động như sóng
N4
彼女の意見が新聞で取り上げられた
Kanojo no iken ga shinbun de toriagerareta
Ý kiến cô ấy được đăng trên báo
N4
彼女の研究を手伝ってる
Kanojo no kenkyuu o tetsudatteru
Tôi đang giúp nghiên cứu của cô ấy
N4
彼女はまずいコーヒーを飲んでしまったと苦笑いしてた
Kanojo wa mazui koohii o nonde shimatta to nigawarai shite ta
Cô ấy cười gượng sau khi uống phải cà phê dở
N4
彼女はまるで珠のように透き通った声をしてる
Kanojo wa marude tama no you ni sukitotta koe o shite ru
Giọng cô ấy trong veo như hạt ngọc
N4
彼女は中学時代に英語をしっかり学んだ
Kanojo wa chuugaku jidai ni eigo o shikkari mananda
Cô ấy học kỹ tiếng Anh ở cấp 2
N4
彼女は今とても忙しくて休む暇もないって
Kanojo wa ima totemo isogashikute yasumu hima mo nai tte
Cô ấy bận đến mức không có thời gian nghỉ
N4
彼女は会議に欠いた
Kanojo wa kaigi ni kaita
Anh ấy nói cô ấy vắng họp
N4
彼女は大気汚染について心配してる
Kanojo wa taiki osen ni tsuite shinpai shite ru
Cô ấy lo lắng về ô nhiễm không khí
N4
彼女は子供を産んだ
Kanojo wa kodomo o unda
Cô ấy đã sinh con
N4
彼女は少しだけ自分の意見を言った
Kanojo wa sukoshi dake jibun no iken o itta
Cô ấy chỉ nói một chút ý kiến của mình
N4
彼女は少しも疲れてないと言った
Kanojo wa sukoshi mo tsukaretenai to itta
Cô ấy nói không mệt chút nào
N4
彼女は年老いた両親に頼って生活してる
Kanojo wa toshioita ryoushin ni tayotte seikatsu shite ru
Cô ấy sống phụ thuộc vào bố mẹ già
N4
彼女は彼に対する憎しみを手放そうとしてる
Kanojo wa kare ni taisuru nikushimi o tebanasou to shite ru
Cô ấy đang cố buông bỏ sự ghét đối với anh ấy
N4
彼女は文学を勉強してる
Kanojo wa bungaku o benkyou shiteru
Cô ấy đang học văn học