Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女、髪を伸ばすか切るか迷ってる
Kanojo kami o nobasu ka kiru ka mayotteru
Cô ấy phân vân để dài hay cắt ngắn
N4
彼女と安全ピンを留めた
Kanojo to anzen pin o tometa
Tôi đã gài ghim an toàn với cô ấy
N4
彼女にいつかお目に掛かればと思った
Kanojo ni itsuka ome ni kakareba to omotta
Cô ấy nghĩ một ngày sẽ gặp anh ấy
N4
彼女にとっては今日が何より楽しい一日になった
Kanojo ni totte wa kyou ga nani yori tanoshii ichinichi ni natta
Hôm nay là ngày vui nhất đối với cô ấy
N4
彼女の奇抜なアイデアを妙だなと思いながらも聞いてた
Kanojo no kibatsu na aidea o myou da na to omoi nagara kiiteta
Tôi nghe ý tưởng kỳ lạ của cô ấy vừa nghe vừa thấy lạ
N4
彼女の望みを叶えようとしてる
Kanojo no nozomi o kanaeyou toshite ru
Cô ấy cố thực hiện ước nguyện của anh ấy
N4
彼女の言葉を盾に自分を守った
Kanojo no kotoba o tate ni jibun o mamotta
Cô ấy dùng lời anh ấy làm khiên
N4
彼女の願いがやっと成る時が来た
Kanojo no negai ga yatto naru toki ga kita
Cuối cùng đã đến lúc ước nguyện của cô ấy thành hiện thực
N4
彼女はそこで一旦深呼吸をして気持ちを切り替えた
Kanojo wa soko de ittan shinkokyuu o shite kimochi o kirikaeta
Cô ấy hít thở sâu ở đó và chuyển tâm trạng
N4
彼女はそっと部屋を出た
Kanojo wa sotto heya o deta
Cô ấy lặng lẽ rời phòng
N4
彼女は仏の顔をした人だと言った
Kanojo wa hotoke no kao o shita hito da to itta
Anh ấy nói cô ấy có gương mặt hiền từ
N4
彼女は休みの日は家族とゆっくり過ごしてる
Kanojo wa yasumi no hi wa kazoku to yukkuri sugoshite ru
Cô ấy dành ngày nghỉ từ từ với gia đình
N4
彼女は子供を産みたいと言った
Kanojo wa kodomo o umitai to itta
Cô ấy nói muốn có con
N4
彼女は宅急便で荷物を受け取った
Kanojo wa takuhaibin de nimotsu o uketotta
Cô ấy nhận hàng qua chuyển phát nhanh
N4
彼女は家族との時間を何よりも大切にしている
Kanojo wa kazoku to no jikan o nani yori mo taisetsu ni shite iru
Cô ấy trân trọng thời gian với gia đình trên hết
N4
彼女は少なくとも1時間待った
Kanojo wa sukunakutomo ichijikan matta
Cô ấy đợi ít nhất 1 giờ
N4
彼女は新しい靴が気に入ったようだ
Kanojo wa atarashii kutsu ga ki ni itta you da
Có vẻ cô ấy thích đôi giày mới
N4
彼女は新興企業での仕事を選んだ
Kanojo wa shinkou kigyou de no shigoto o eranda
Cô ấy chọn làm việc ở startup
N4
彼女は日本文字の歴史を調べてる
Kanojo wa nihon moji no rekishi o shirabeteru
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chữ Nhật
N4
彼女は空が澄み切ってると言った
Kanojo wa sora ga sumikiretteru to itta
Cô ấy nói trời trong vắt
N4
彼女は窓辺の塵を丁寧に払った
Kanojo wa madobe no chiri o teinei ni haratta
Cô ấy lau sạch bụi bên cửa sổ cẩn thận
N4
彼女は髪に櫛を抜くように滑らかに通した
Kanojo wa kami ni kushi o nuku you ni nameraka ni tooshita
Cô ấy chải tóc một cách trơn tru
N4
彼女を紹介します
Kanojo o shoukai shimasu
Tôi sẽ giới thiệu cô ấy
N4
彼女女は東京生まれだと言った
Kanojo kanojo wa toukyou umare da to itta
Cô ấy nói cô ấy sinh ở Tokyo