Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女、ステージの照明を調整してた Kanojo suteeji no shoumei o chousei shite ta Cô ấy đang điều chỉnh ánh sáng sân khấu N3 彼女、バイオリンの演奏を学んだ Kanojo baiorin no ensou o mananda Cô ấy học chơi violin N3 彼女、体重が5トンある牛を見て笑った Kanojo taijuu ga go ton aru ushi o mite waratta Cô ấy cười khi thấy con bò 5 tấn N3 彼女、契約書にサインするか迷ってた Kanojo keiyakusho ni sain suru ka mayotteta Cô ấy phân vân có ký hợp đồng không N3 彼女、徹夜でレポートを書き上げた Kanojo tetsuya de repooto o kakiageta Cô ấy viết xong báo cáo bằng đêm thức trắng N3 彼女、男子トイレに入っちゃった Kanojo danshi toire ni haicchatta Cô ấy vào nhầm nhà vệ sinh nam N3 彼女、近視のせいで目が悪くなった Kanojo kinshi no sei de me ga waruku natta Thị lực cô ấy tệ vì cận thị N3 彼女からの返信がなくて不安でしょうがない Kanojo kara no henshin ga nakute fuan de shou ga nai Tôi lo lắng không có phản hồi từ cô ấy N3 彼女が頷いたのが合図だった Kanojo ga unazuita no ga aizu datta Cô ấy nói cái gật đầu của anh ấy là tín hiệu N3 彼女にはリーダーとしての能力が備わっている Kanojo ni wa riidaa to shite no nouryoku ga sonawatte iru Cô ấy có năng lực lãnh đạo N3 彼女の人生は良いバランスが取れてる Kanojo no jinsei wa yoi baransu ga toreteru Cuộc đời cô ấy cân bằng tốt N3 彼女の存在は、私にとってかけがえのないものだ Kanojo no sonzai wa watashi ni totte kakegae no nai mono da Sự tồn tại của cô ấy không thể thay thế với tôi N3 彼女の彼氏のトマトは新鮮だった Kanojo no kareshi no tomato wa shinsen datta Cà chua của bạn trai cô ấy tươi N3 彼女の憎らしい態度に彼女は耐えられなかった Kare Kanojo no nikurashii taido ni kanojo wa taerarenakatta Cô ấy không chịu nổi thái độ đáng ghét của cô ấy N3 彼女の憎らしい態度に耐えられない Kare Kanojo no nikurashii taido ni taerarenai Anh ấy nói không chịu nổi thái độ đáng ghét cô ấy N3 彼女の話に納得してにっこり笑った Kanojo no hanashi ni nattoku shite nikkori waratta Cô ấy gật gù và cười tươi N3 彼女はこのビルの設備管理を任されてる Kanojo wa kono biru no setsubi kanri o makasareteru Cô ấy được giao quản lý cơ sở vật chất tòa nhà này N3 彼女はこのプロジェクトの課題を全て洗い出した Kanojo wa kono purojekuto no kadai o subete araidashita Cô ấy đã liệt kê mọi vấn đề của dự án N3 彼女はそのゲームに夢中になっていてもう何時間も経ってた Kanojo wa sono geemu ni muchuu ni natte ite mou nanjikan mo tatte ta Cô ấy quá mê game mấy tiếng đồng hồ trôi qua N3 彼女はクラスのきわだって優秀な生徒だ Kanojo wa kurasu no kewadatte yuushuu na seito da Cô ấy là học sinh xuất sắc nổi bật của lớp N3 彼女はパーティーの服装に悩んだ Kanojo wa paatii no fukusou ni nayanda Cô ấy lo lắng về trang phục tiệc N3 彼女は独立してビジネスを始めた Kanojo wa dokuritsu shite bijinesu o hajimeta Cô ấy khởi nghiệp độc lập N3 彼女は通り過ぎるのを待った Kanojo wa toorisugiru no o matta Cô ấy đợi anh ấy đi qua N3 彼女は都会での生活にあこがれてる Kanojo wa tokai de no seikatsu ni akogarete ru Cô ấy mơ ước cuộc sống thành thị