Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼女は珍しい植物を庭で育ててる
Kanojo wa mezurashii shokubutsu o niwa de sodateteru
Anh ấy nói cô ấy trồng cây hiếm ở vườn
N3
彼女は白のワンピースを着て清楚な印象を与えた
Kanojo wa shiro no wanpiisu o kite seiso na inshou o ataeta
Cô ấy mặc váy trắng và tạo ấn tượng trong trẻo
N3
彼女は車を買うのに多額の消費をした
Kanojo wa kuruma o kaeru no ni tagaku no shouhi o shita
Cô ấy chi nhiều để mua xe
N3
彼女女は太陽の下で輝く笑顔で彼を迎えた
Kanojo kanojo wa taiyou no shita de kagayaku egao de kare o mukaeta
Cô ấy đón anh ấy với nụ cười rạng rỡ dưới ánh mặt trời
N3
彼女女は失敗の所為にしてる
Kanojo kanojo wa shippai no sei ni shiteru
Cô ấy đổ lỗi cho thất bại
N3
彼女女は彼の笑顔に応援の気持ちを込めた
Kanojo kanojo wa kare no egao ni ouen no kimochi o kometa
Cô ấy gửi gắm sự ủng hộ vào nụ cười anh ấy
N3
彼女女は新しい洗剤で洗った
Kanojo kanojo wa atarashii senzai de aratta
Cô ấy giặt với bột giặt mới
N3
徹底的について調べる
Tetteiteki ni tsuite shiruberu
Tôi điều tra kỹ lưỡng
N3
景気はゆっくりと回復しつつある
Keiki wa yukkuri to kaifuku shitsutsu aru
Nền kinh tế đang dần phục hồi
N3
未来に希望を持って生きていきたい
Mirai ni kibou o motte ikite ikitai
Tôi muốn sống với hy vọng về tương lai
N3
本人に聞いてみないとわからない
Honnin ni kiite minai to wakaranai
Không biết nếu không hỏi chính người đó
N3
来月、新しいリーダーの投票が行われる
Raigetsu, atarashii riidaa no touhyou ga okonawareru
Tháng sau sẽ tổ chức bỏ phiếu bầu nhà lãnh đạo mới
N3
正体がバレたら終わりだ
Shoutai ga baretara owari da
Nếu bị lộ danh tính thật thì hết
N3
浴室に水を流したまま外出しないで
Yokushitsu ni mizu o nagasu mama gaishutsu shinaide
Đừng ra ngoài để nước chảy trong phòng tắm
N3
無事に終わってほっとした
Buji ni owatte hotto shita
Tôi nhẹ nhõm khi mọi thứ kết thúc an toàn
N3
現金で支払いたいのですが
Genkin de shiharaitai no desu ga
Tôi muốn trả bằng tiền mặt
N3
胃の調子が悪いので今日は軽めに食べます
I no choushi ga warui node kyou wa karume ni tabemasu
Bụng tôi không khỏe nên hôm nay tôi ăn nhẹ
N3
要するに、君の提案は却下ってこと
You suru ni kimi no teian wa kyakka tte koto
Tóm lại, đề xuất của bạn bị bác
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N3
迷子になっていた子供が保護された
Maigo ni natte ita kodomo ga hogo sareta
Đứa trẻ đi lạc đã được bảo vệ
N3
道に迷ったらおまわりさんに聞いてください。
Ukkari yakusoku o wasurete shimatta
Tôi vô tình quên mất cuộc hẹn
N3
あと三分で終わるから待ってて
Ato sanpun de owaru kara mattete
Còn ba phút nữa là xong, chờ chút
N3
このアプリは徹底して個人情報を守る
Kono apuri wa tettei shite kojinjouhou o mamoru
Ứng dụng này bảo vệ thông tin cá nhân một cách tỉ mỉ
N3
このブランド品は見た目はいいけどちょっと高過ぎるよね
Kono burando hin wa mitame wa ii kedo chotto taka sugiru yo ne
Sản phẩm hãng này nhìn đẹp nhưng hơi đắt quá nhỉ