彼女は車を買うのに多額の消費をした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chi nhiều để mua xe
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
N4
多
ta / oo.i, masa.ni, masa.ru
nhiều, thường xuyên, rất nhiều
N2
額
gaku / hitai
trán, tấm, mảng
N3
消
shou / ki.eru, ke.su
dập tắt, thổi tắt, tắt
N3
費
hi / tsui.yasu, tsui.eru
chi phí, giá cả, tiêu xài
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính