Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女は丁寧に注文を聞いてそれから料理を作り始めた Kanojo wa teinei ni chuumon o kiite sorekara ryouri o tsukuri hajimeta Cô ấy lắng nghe đơn hàng cẩn thận rồi bắt đầu nấu N3 彼女は体育の時間に怪我をしてしまった Kanojo wa taiiku no jikan ni kega o shite shimatta Cô ấy bị thương trong giờ thể dục N3 彼女は何分約束したんだからちゃんと来てよ Kanojo wa nanbun yakusoku shitan dakara chanto kite yo Cô ấy nói dù sao cũng hứa rồi hãy đến đi N3 彼女は優秀なコーチだと評価されてる Kanojo wa yuushuu na kochi da to hyouka sareteru Cô ấy được đánh giá là huấn luyện viên xuất sắc N3 彼女は公園を散歩しながら頭を整理した Kanojo wa kouen o sanpo shinagara atama o seiri shita Cô ấy đi dạo công viên và sắp xếp suy nghĩ N3 彼女は友人としゃべるのが好きだ Kanojo wa yuujin to shaberu no ga suki da Cô ấy thích tán gẫu với bạn N3 彼女は地下に潜って宝物を探してる Kanojo wa chika ni kugutte takaramono o sagashite ru Cô ấy chui xuống dưới lòng đất tìm kho báu N3 彼女は奇妙な現象を報告した Kanojo wa kimyou na genshou o houkoku shita Anh ấy báo cáo hiện tượng kỳ lạ N3 彼女は小説の題名を決めるのに3日かかった Kanojo wa shousetsu no daimei o kimeru no ni mikka kakatta Cô ấy mất 3 ngày để quyết định tựa đề tiểu thuyết N3 彼女は彼の仕事の能力を評価した Kanojo wa kare no shigoto no nouryoku o hyouka shita Cô ấy đánh giá năng lực công việc anh ấy N3 彼女は後輩に席を譲って温かい気持ちになった Kanojo wa kouhai ni seki o yuzutte atatakai kimochi ni natta Cô ấy nhường chỗ cho đàn em và cảm thấy ấm áp N3 彼女は歌手として有名になった Kanojo Kanojo wa kashu toshite yuumei ni natta Cô ấy nổi tiếng với tư cách ca sĩ N3 彼女は毎日りんごを1個食べて健康を保ってる Kanojo wa mainichi ringo o ikko tabete kenkou o tamotte ru Cô ấy ăn một quả táo mỗi ngày để giữ sức khỏe N3 彼女は物理の授業で宇宙について学んだ Kanojo butsurit no jugyou de uchuu ni tsuite mananda Cô ấy học vũ trụ trong lớp vật lý N3 彼女は田舎に住んで自然に触れてる Kanojo wa inaka ni sunde shizen ni fureteru Cô ấy sống ở quê gần gũi thiên nhiên N3 彼女は疑問を抱えたまま会議に出た Kanojo wa gimon o kakaeta mama kaigi ni deta Cô ấy đi họp với nghi ngờ N3 彼女は白い花が咲く庭で読書をするのが好きだ Kanojo wa shiroi hana ga saku niwa de dokusho o suru no ga suki da Cô ấy thích đọc sách ở vườn có hoa trắng nở N3 彼女は美しい脚でモデルとしても活躍してる Kanojo wa utsukushii ashi de moderu toshite mo katsuyaku shite ru Cô ấy cũng hoạt động với tư cách người mẫu nhờ đôi chân đẹp N3 彼女は老人に席を譲って優しいって言われた Kanojo wa roujin ni seki o yuzutte yasashii tte iwareta Cô ấy nhường ghế cho người già và được khen tốt bụng N3 彼女は英語が通じるので海外でも安心だ Kanojo wa eigo ga tsuujiru node kaigai demo anshin da Vì tiếng Anh cô ấy dùng được nên an tâm ở nước ngoài N3 彼女は親から独立して自分の店を持った Kanojo wa oya kara dokuritsu shite jibun no mise o motta Cô ấy độc lập với bố mẹ và mở cửa hàng riêng N3 彼女は週に一度の贅沢を楽しみにしてる Kare Kanojo wa shuu ni ichido no zeitaku o tanoshimi ni shiteru Cô ấy mong chờ sự xa hoa mỗi tuần N3 彼女は都市で生まれ、都市で育った Kanojo wa toshi de umare toshi de sodatta Cô ấy sinh ra và lớn lên ở thành phố N3 彼女は重要な通知を全員にメールで送った Kanojo wa juuyou na tsuuchi o zenin ni meeru de okutta Cô ấy gửi thông báo quan trọng đến tất cả qua email