彼女は白い花が咲く庭で読書をするのが好きだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thích đọc sách ở vườn có hoa trắng nở
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
白
haku, byaku / shiro, shira-, shiro.i
trắng, blanc, blanco
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N2
咲
shou / sa.ku, -zaki
nở hoa, nở rộ, hoa
N3
庭
tei / niwa
sân trong, vườn, sân
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
N3
好
kou / kono.mu, su.ku, yo.i, i.i
yêu mến, dễ chịu, giống như cái gì đó
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính