彼女は公園を散歩しながら頭を整理した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đi dạo công viên và sắp xếp suy nghĩ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
公
kou, ku / ooyake
công chúng, hoàng tử, quan chức
N3
園
en / sono
công viên, vườn, sân
N3
散
san / chi.ru, chi.rasu, -chi.rasu, chi.rakasu, chi.rakaru, chi.rabaru, bara, bara.keru
rải rác, phân tán, tiêu xài
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
N3
頭
tou, zu, to / atama, kashira, -gashira, kaburi
đầu, bộ đếm cho động vật lớn, tête
N1
整
sei / totono.eru, totono.u
tổ chức, sắp xếp, điều chỉnh
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ながら
nagara
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác
N4
〜ながらも
nagara mo
Chỉ sự tương phản giữa hai ý, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là mặc dù hoặc tuy vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính